Ứng dụng của Máy đóng gói trạm xoay hút chân không
Máy đóng gói trạm xoay hút chân không của ABM được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đóng gói đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
Sản phẩm dạng khối
Chocolate, kẹo, ngũ cốc, bánh quy, bánh ngọt, thực phẩm nở phồng…
Sản phẩm dạng hạt
Các loại hạt, viên nang, hạt giống…
Sản phẩm dạng bột
Gia vị, sữa bột, bột giặt, đường tinh…
Sản phẩm dạng lỏng / sốt
Nước giặt, nước trái cây, đồ uống, tương cà, mứt…
Sản phẩm muối chua
Cà rốt, dưa muối và các sản phẩm ngâm khác.
Kiểu túi phù hợp với Máy đóng gói trạm xoay hút chân không ABM
Máy sử dụng túi làm sẵn (premade pouch), tương thích với nhiều kiểu túi khác nhau:
- Túi hàn biên
- Túi hàn lưng
- Túi xếp hông
- Túi đáy vuông (block bottom)
- Túi zipper tái đóng mở
- Túi đứng (stand-up pouch), có hoặc không vòi
Vật liệu đóng gói của Máy đóng gói trạm xoay hút chân không
- Sản phẩm dạng hạt
- Sản phẩm dạng bột
- Sản phẩm dạng lỏng
- Sản phẩm muối chua
Máy cho phép tích hợp nhiều loại bộ chiết khác nhau để phù hợp với từng loại nguyên liệu.
Đặc điểm nổi bật của Máy đóng gói trạm xoay hút chân không ABM
- Kết cấu đơn giản, dễ lắp đặt, vận hành và bảo trì.
- Sử dụng linh kiện từ các thương hiệu nổi tiếng toàn cầu, đảm bảo độ bền và độ ổn định cao.
- Vận hành hoàn toàn tự động, thông minh, giảm tối đa sự can thiệp của con người.
- Giảm hao hụt túi và nguyên liệu trong quá trình đóng gói.
- Toàn bộ phần tiếp xúc với sản phẩm làm bằng inox 304, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
- Hệ thống chống nước, thuận tiện cho việc vệ sinh và bảo trì.
- Đường hàn kín chắc, thẩm mỹ cao, giúp nâng tầm giá trị sản phẩm sau đóng gói.
Thông số kỹ thuật của Máy đóng gói trạm xoay hút chân không
| Hạng mục | Thông số |
| Số trạm làm việc | 8 trạm |
| Kích thước túi | Rộng: 100 – 200 mm / Dài: 100 – 400 mm |
| Loại túi | Tất cả các loại túi làm sẵn hàn nhiệt |
| Dải định lượng | 10 – 2500 g (tùy loại sản phẩm) |
| Năng suất | 25 – 60 túi/phút (túi thường) 8 – 25 túi/phút (túi zipper) |
| Độ chính xác | Sai số ≤ ±1% |
| Tổng công suất | 2.5 kW |
| Kích thước máy | 1140 × 1500 × 1560 mm |
| Trọng lượng | 1400 kg |
| Khí nén yêu cầu | 0.6 m³/phút (khách hàng cấp) |
Lưu ý: Tốc độ thực tế phụ thuộc vào đặc tính sản phẩm và khối lượng chiết rót.
Quy trình làm việc của Máy đóng gói trạm xoay hút chân không ABM
- Cấp túi tự động
- In ngày sản xuất / hạn sử dụng
- Mở miệng túi
- Chiết rót và rung lần 1
- Chiết rót và rung lần 2
- Ổn định sản phẩm trong túi bằng rung
- Hàn nhiệt
- Định hình túi và xả thành phẩm





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.